Máy uốn lò xo vòng dạng sóng (wave spring)
| ĐA NĂNG – SÁNG TẠO – ĐỘC ĐÁO |
| SNA16, SNA26 và SNA36 được đặc trưng bởi tính linh hoạt trong việc sản xuất lò xo vòng và lò xo dạng sóng. Máy có thể tạo hình lò xo vòng có đường ngoài từ 7 – 320 mm và lò xo sóng có đường kính ngoài từ 7 – 250 mm. Đặc điểm cho sự phát triển của dòng máy này là sự tập trung nhất quán vào yêu cầu chế tạo lò xo sóng và các vòng 1 lớp (hoặc 2 lớp) có (hoặc không) bậc làm bằng vật liệu định hình (Dạng dẹt). Dòng SNA này đặt ra tiêu chuẩn về tốc độ đầu ra tối đa với chỉ tiêu chất lượng tốt nhất hiện nay. |
ƯU ĐIỂM:
|
THÔNG SỐ KỸ THUẬT:
SẢN PHẨM | SNA 16 | SNA 26 | SNA 36 |
Mặt cắt của dây | 0.6 x 0.2 – 2.0 x 0.75 mm | 1.0 x 0.7 – 4.0 x 1.5 mm | 2.5 x 0.6 – 9.0 x 3.0 mm |
Đường kính ngoài của vòng | Khoảng 7 – 50 mm | Khoảng 15 – 100 mm | Khoảng 45 – 320 mm |
Đường kính ngoài của vòng cho lò xo sóng | Khoảng 7 – 50 mm | Khoảng 20 – 100 mm | Khoảng 50 – 300 mm |
Tốc độ cấp | Max 130 m/phút | Max 120 m/phút | Max 120 m/phút |
Mặt cắt nhỏ nhất | 0.2 – 2 mm | 1.0 – 0.5 mm | 2.5 – 0.6 mm |
Mặt cắt lớn nhất (Rm, max=2,000 MPa) | 2.0 x 0.75 mm | 4.0 x 1.5 mm | 9.0 x 3.0 mm |
Mặt cắt lớn nhất cho lò xo sóng | 2.0 x 0.6 mm | 4.0 x 1.25 mm | 8.0 x 1.3 mm |
Số lượng lò xo đầu ra (phụ thuộc vào chiều dài cấp vào) | Max 275 cái/phút | Max 250 cái/phút | Max 200 cái/phút |
Lực cắt của trục cắt | 7 KN | 45 KN | 125 KN |
Tiết diện mặt cắt ngang | 0.1 – 0.5 mm2 | 0.5 – 6 mm2 | 1.5 – 27 mm2 |